医生说他腿里有血栓。
Yīshēng shuō tā tuǐ lǐ yǒu xuèshuān.
Bác sĩ nói trong chân anh ấy có cục máu đông.
The doctor said he has a blood clot in his leg.
“血栓” (cục máu đông, huyết khối) là danh từ y học. Hay đi sau “有”, “形成”: “腿 里 有 血栓”, “形成 血栓”. Chữ “栓” nghĩa là cái nút, chốt chặn, nên “血栓” là cục máu chặn trong mạch. Liên quan: “血管” (mạch máu), nơi cục máu đông hình thành.