Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 血缘

血缘

xuè yuán
Âm Hán-Việt: huyết duyên
HSK 3.0 cấp 9
huyết thống
bloodline

Ví dụ câu

他们有血缘关系。

Tāmen yǒu xuèyuán guānxì.

Họ có quan hệ huyết thống.

They are related by blood.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

血缘 viết sang phồn thể là 血緣 xuè yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →