我们常用手机联络。
Wǒmen cháng yòng shǒujī liánluò.
Chúng tôi thường dùng điện thoại để liên lạc.
We often use mobile phones to keep in touch.
“联络” (liên lạc) là động từ, chỉ việc giữ liên lạc, trao đổi tin tức với nhau. Hay gặp: “保持 联络” (giữ liên lạc), “和 ... 联络”, “联络 感情” (vun đắp tình cảm). Gần “联系” nhưng “联系” dùng rộng hơn và còn là danh từ “mối liên hệ”.
联络 viết sang phồn thể là 聯絡 lián luò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.