Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 创伤

创伤

chuāng shāng
Âm Hán-Việt: sang thương
HSK 3.0 cấp 7
vết thương; chấn thương
wound

Ví dụ câu

童年创伤对一个人的心理发展影响深远。

Tóngnián chuāngshāng duì yí gè rén de xīnlǐ fāzhǎn yǐngxiǎng shēnyuǎn.

Chấn thương thời thơ ấu có ảnh hưởng sâu xa đến sự phát triển tâm lý của một người.

Childhood trauma has a profound influence on a person's psychological development.

Cách dùng từ này

“创伤” (vết thương, chấn thương) là danh từ, chỉ vết thương trên cơ thể hoặc nỗi đau tinh thần, như “童年 创伤” (sang chấn thời thơ ấu). Lưu ý cách đọc: trong từ này “创” đọc chuāng, khác “创造” (sáng tạo) đọc chuàng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

创伤 viết sang phồn thể là 創傷 chuāng shāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →