Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 伤痕

伤痕

shāng hén
Âm Hán-Việt: thương ngân
HSK 3.0 cấp 7
vết thương/vết sẹo
scar

Ví dụ câu

他手上有一道伤痕。

Tā shǒu shàng yǒu yí dào shānghén.

Trên tay anh ấy có một vết sẹo.

He has a scar on his hand.

Cách dùng từ này

“伤痕” (vết sẹo, vết thương) là danh từ, chỉ dấu vết còn lại trên cơ thể sau khi bị thương, lượng từ là “道”: “手上 有 一道 伤痕”. Cũng dùng nghĩa bóng cho nỗi đau tinh thần khó phai, như vết thương trong lòng. Hay đi với động từ “留下” (để lại). Vết thương đang hở, chưa lành thì gọi là “伤口”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

伤痕 viết sang phồn thể là 傷痕 shāng hén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →