她参加了全国英语竞赛。
Tā cānjiā le quánguó yīngyǔ jìngsài.
Cô ấy đã tham gia cuộc thi tiếng Anh toàn quốc.
She participated in the national English competition.
"竞赛" (cuộc thi, thi đua) là danh từ, hay đi với "参加", "举办" và đứng sau tên môn: "数学 竞赛", "英语 竞赛". Gần nghĩa "比赛" nhưng "比赛" dùng rộng, nhất là thể thao ("足球 比赛"), còn "竞赛" thiên về thi kiến thức, kỹ năng, nghe trang trọng hơn.
竞赛 viết sang phồn thể là 競賽 jìng sài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.