Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 竞赛

竞赛

jìng sài
Âm Hán-Việt: cạnh tái
HSK 3.0 cấp 6
thi đấu/cạnh tranh
to compete

Ví dụ câu

她参加了全国英语竞赛。

Tā cānjiā le quánguó yīngyǔ jìngsài.

Cô ấy đã tham gia cuộc thi tiếng Anh toàn quốc.

She participated in the national English competition.

Cách dùng từ này

"竞赛" (cuộc thi, thi đua) là danh từ, hay đi với "参加", "举办" và đứng sau tên môn: "数学 竞赛", "英语 竞赛". Gần nghĩa "比赛" nhưng "比赛" dùng rộng, nhất là thể thao ("足球 比赛"), còn "竞赛" thiên về thi kiến thức, kỹ năng, nghe trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

竞赛 viết sang phồn thể là 競賽 jìng sài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →