Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 决赛

决赛

jué sài
Âm Hán-Việt: quyết tái
HSK 3.0 cấp 5
vòng chung kết
finals (of a competition)

Ví dụ câu

他们进入了决赛。

Tāmen jìnrù le juésài.

Họ đã vào vòng chung kết.

They entered the finals.

Cách dùng từ này

"决赛" (trận chung kết, vòng chung kết) là danh từ, hay đi với "进入" (vào chung kết), "参加", "赢": "他们 进入 了 决赛". Vòng ngay trước đó là bán kết, tiếng Trung là bàn juésài. "比赛" là trận đấu, cuộc thi nói chung, còn "决赛" là trận cuối quyết định ngôi vô địch.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

决赛 viết sang phồn thể là 決賽 jué sài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →