我决心学好中文。
Wǒ juéxīn xuéhǎo zhōngwén.
Tôi quyết tâm học tốt tiếng Trung.
I am determined to learn Chinese well.
"决心" (quyết tâm) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: "下 决心" (hạ quyết tâm), "有 决心", "我 的 决心". Động từ: đứng trước một động từ khác, "我 决心 学 好 中文". Thường đi cùng "一定", "要" để nói điều mình nhất định làm.
决心 viết sang phồn thể là 決心 jué xīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.