今天我的心情很好。
Jīntiān wǒ de xīnqíng hěn hǎo.
Hôm nay tâm trạng của tôi rất tốt.
My mood is very good today.
“心情” là danh từ chỉ trạng thái cảm xúc, thường đứng sau động từ “có” (有) hoặc “thay đổi” (改变). Thường đi kèm với tính từ như “好” hoặc “不好”. Người học dễ nhầm “心情” với “情绪”, trong khi “情绪” mang nghĩa rộng hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.