Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 决定

决定

jué dìng
Âm Hán-Việt: quyết định
HSK 3.0 cấp 3
quyết định
to decide (to do something)

Ví dụ câu

他决定去北京工作。

Tā juédìng qù Běijīng gōngzuò.

Anh ấy quyết định đến Bắc Kinh làm việc.

He decided to go to Beijing to work.

Cách dùng từ này

“决定” vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ nghĩa là quyết định, theo sau thường là một cụm động từ: 决定去 + nơi chốn + việc làm. Danh từ nghĩa là sự quyết định, hay đi với “做” hoặc “作”: 做决定 (đưa ra quyết định). Đã quyết định thì có thể nói “决定了”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

决定 viết sang phồn thể là 決定 jué dìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →