Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 阶梯

阶梯

jiē tī
Âm Hán-Việt: giai thê
HSK 3.0 cấp 9
bậc thang
flight of steps

Ví dụ câu

我们走上阶梯。

Wǒmen zǒu shàng jiētī.

Chúng tôi đi lên bậc thang.

We walked up the stairs.

Cách dùng từ này

"阶梯" (bậc thang) là danh từ, hay dùng nghĩa bóng: nấc thang đi lên, con đường tiến bộ: "进步 的 阶梯". Còn làm định ngữ: "阶梯 教室" (giảng đường bậc thang). Cầu thang trong nhà thì thường nói "楼梯".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

阶梯 viết sang phồn thể là 階梯 jiē tī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →