他用梯子爬上屋顶。
Tā yòng tīzi pá shàng wūdǐng.
Anh ấy dùng thang leo lên mái nhà.
He climbed onto the roof with a ladder.
"梯子" (cái thang) là danh từ chỉ chiếc thang rời, mang đi được, dùng để trèo lên chỗ cao. Lượng từ thường dùng là "把": "一把 梯子". Hay đi với động từ "爬" (trèo) hoặc "搬" (khiêng): "爬 梯子". Cầu thang xây cố định trong nhà thì gọi là "楼梯".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.