Động từ khóc, thường làm vị ngữ: 她哭了 (cô ấy khóc rồi). Thành ngữ 哭笑不得 (dở khóc dở cười). 哭泣 là khóc thút thít, dùng trong văn viết. Ngược nghĩa với 笑 (cười).
她哭了。
Tā kū le.
Cô ấy khóc rồi.
She cried.