Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 浪费

浪费

làng fèi
Âm Hán-Việt: lãng phí
HSK 3.0 cấp 4
lãng phí
to waste

Ví dụ câu

不要浪费水。

Bú yào làngfèi shuǐ.

Đừng lãng phí nước.

Don't waste water.

Cách dùng từ này

"浪费" (lãng phí) là động từ, tân ngữ là thứ bị dùng phí: "浪费水", "浪费 时间", "浪费 钱". Hay gặp "不要浪费". Cũng làm tính từ: "太 浪费 了". Ngược nghĩa với "节约" (tiết kiệm).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

浪费 viết sang phồn thể là 浪費 làng fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →