Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收费

收费

shōu fèi
Âm Hán-Việt: thu phí
HSK 3.0 cấp 4
thu phí
to charge a fee

Ví dụ câu

这个公园不收费。

Zhège gōngyuán bù shōufèi.

Công viên này không thu phí.

This park is free of charge.

Cách dùng từ này

"收费" (thu phí) là động từ: "这个 公园 不 收费" (công viên này không thu phí). Có thể theo sau là số tiền: "收费 五十 元". Cũng làm danh từ: "收费 标准" (mức phí). Khác "免费" (miễn phí) và "费用" (khoản chi phí, danh từ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

收费 viết sang phồn thể là 收費 shōu fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →