Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收入

收入

shōu rù
Âm Hán-Việt: thu nhập
HSK 3.0 cấp 4
thu nhập
income

Ví dụ câu

他的收入不高。

Tā de shōurù bù gāo.

Thu nhập của anh ấy không cao.

His income is not high.

Cách dùng từ này

"收入" (thu nhập) thường dùng như danh từ: "他 的 收入 不 高" (thu nhập của anh ấy không cao). Hay đi với "高", "低", "增加", "稳定" và "每月", "一年". Đối lập với "支出" (khoản chi). Cụm "收入 和 支出" hay gặp khi nói chuyện tiền nong gia đình, công ty.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →