他的收入不高。
Tā de shōurù bù gāo.
Thu nhập của anh ấy không cao.
His income is not high.
"收入" (thu nhập) thường dùng như danh từ: "他 的 收入 不 高" (thu nhập của anh ấy không cao). Hay đi với "高", "低", "增加", "稳定" và "每月", "一年". Đối lập với "支出" (khoản chi). Cụm "收入 和 支出" hay gặp khi nói chuyện tiền nong gia đình, công ty.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.