Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ thu, nhận: 收到 (nhận được), 收作业 (thu bài tập), 收拾 (dọn dẹp, thu xếp). Từ ghép: 收入 (thu nhập), 收费 (thu phí), 收集 (thu thập). Ngược nghĩa với 发 (gửi đi) và 付 (trả). So với 受: 收 là nhận đồ, tiền; 受 là chịu tác động.
请收下这个礼物。
Qǐng shōuxià zhège lǐwù.
Xin hãy nhận lấy món quà này.
Please accept this gift.