Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收购

收购

shōu gòu
Âm Hán-Việt: thu cấu
HSK 3.0 cấp 6
thu mua, mua lại
purchase, buy

Ví dụ câu

科技巨头收购了多家初创公司。

Kējì jùtóu shōugòule duō jiā chūchuàng gōngsī.

Các tập đoàn công nghệ lớn đã thâu tóm nhiều công ty khởi nghiệp.

Tech giants acquired multiple startups.

Cách dùng từ này

“收购” (thu mua, mua lại) là động từ, tân ngữ là hàng hoá số lượng lớn hoặc công ty: “收购 粮食”, “收购 了 多家 公司”. Hay gặp trong tin kinh tế. Khác “购买” (mua nói chung): “收购” là gom mua vào hoặc mua lại cả doanh nghiệp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

收购 viết sang phồn thể là 收購 shōu gòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →