Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收益

收益

shōu yì
Âm Hán-Việt: thu ích
HSK 3.0 cấp 6
thu nhập, lợi nhuận
earnings

Ví dụ câu

今年公司的收益很好。

Jīnnián gōngsī de shōuyì hěn hǎo.

Lợi nhuận của công ty năm nay rất tốt.

The company's profits are very good this year.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →