Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 采购

采购

cǎi gòu
Âm Hán-Việt: thái cấu
HSK 3.0 cấp 6
thu mua/mua sắm
to procure (for an enterprise etc)

Ví dụ câu

她去市场采购食物。

Tā qù shìchǎng cǎigòu shíwù.

Cô ấy đi chợ mua thực phẩm.

She goes to the market to purchase food.

Cách dùng từ này

“采购” (thu mua, mua sắm) là động từ, thường chỉ việc mua hàng cho cơ quan, công ty, hoặc mua nhiều đồ dùng: ra chợ “采购食物”, thu mua nguyên liệu. Cũng là danh từ chỉ người làm việc thu mua. Khác “购买” hay “买”: “采购” mang tính công việc, có chọn lọc, số lượng thường lớn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

采购 viết sang phồn thể là 採購 cǎi gòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →