她去市场采购食物。
Tā qù shìchǎng cǎigòu shíwù.
Cô ấy đi chợ mua thực phẩm.
She goes to the market to purchase food.
“采购” (thu mua, mua sắm) là động từ, thường chỉ việc mua hàng cho cơ quan, công ty, hoặc mua nhiều đồ dùng: ra chợ “采购食物”, thu mua nguyên liệu. Cũng là danh từ chỉ người làm việc thu mua. Khác “购买” hay “买”: “采购” mang tính công việc, có chọn lọc, số lượng thường lớn.
采购 viết sang phồn thể là 採購 cǎi gòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.