Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 采集

采集

cǎi jí
Âm Hán-Việt: thái tập
HSK 3.0 cấp 6
thu thập
to gather

Ví dụ câu

科学家在森林里采集植物样本。

Kēxuéjiā zài sēnlín lǐ cǎijí zhíwù yàngběn.

Các nhà khoa học thu thập mẫu thực vật trong rừng.

Scientists collect plant samples in the forest.

Cách dùng từ này

“采集” (thu thập, hái lượm) là động từ, tân ngữ là mẫu vật, dữ liệu, thông tin: thu thập “植物样本”, thu thập dữ liệu, lấy dấu vân tay. Khác “收集”: “收集” là gom góp những thứ có sẵn (như sưu tầm tem), còn “采集” có hàm ý đi lấy mẫu, hái từ nguồn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

采集 viết sang phồn thể là 採集 cǎi jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →