Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 采访

采访

cǎi fǎng
Âm Hán-Việt: thái phỏng
HSK 3.0 cấp 5
phỏng vấn, đưa tin
to interview

Ví dụ câu

记者采访了那个明星。

Jìzhě cǎifǎng le nàge míngxīng.

Phóng viên đã phỏng vấn ngôi sao đó.

The reporter interviewed that celebrity.

Cách dùng từ này

"采访" (phỏng vấn, đưa tin) là động từ, thường đứng sau chủ ngữ và trước đối tượng được phỏng vấn, có thể đi kèm với "了" để chỉ hành động đã hoàn thành. Thường đi với danh từ "记者" (phóng viên) làm chủ ngữ. Không nhầm lẫn với "访问" (thăm hỏi) dù nghĩa gần nhau.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

采访 viết sang phồn thể là 採訪 cǎi fǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →