Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 丰收

丰收

fēng shōu
Âm Hán-Việt: phong thu
HSK 3.0 cấp 6
được mùa, thu hoạch bội thu
bumper harvest

Ví dụ câu

今年粮食丰收了。

Jīnnián liángshi fēngshōu le.

Năm nay lương thực được mùa.

This year's grain harvest is abundant.

Cách dùng từ này

“丰收” (được mùa) là động từ, chủ ngữ là cây trồng hoặc nông sản: “粮食 丰收 了”, “今年 又 丰收 了”. Cũng làm danh từ: “获得 丰收”, “大 丰收”. Nghĩa bóng là đạt nhiều thành quả. Khác “收获” (thu hoạch, thành quả) dùng rộng cho cả học tập, công việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

丰收 viết sang phồn thể là 豐收 fēng shōu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →