Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收取

收取

shōu qǔ
Âm Hán-Việt: thu thủ
HSK 3.0 cấp 6
thu lấy, thu phí
collect, gather

Ví dụ câu

这个服务不收取任何费用。

Zhège fúwù bù shōuqǔ rènhé fèiyòng.

Dịch vụ này không thu bất kỳ khoản phí nào.

This service does not charge any fees.

Cách dùng từ này

“收取” (thu, thu phí) là động từ trang trọng, tân ngữ là tiền, phí: “这个 服务 不 收取 任何 费用”. Hay gặp trong thông báo, hợp đồng. Khác “收到” (nhận được thư, quà): “收取” là chủ động thu tiền của người khác.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →