警察没收了他的东西。
Jǐngchá mòshōule tā de dōngxi.
Cảnh sát tịch thu đồ của anh ta.
The police confiscated his belongings.
“没收” (tịch thu) là động từ, chủ thể là người có quyền như cảnh sát, nhà trường, thầy cô: “警察 没收 了 他的 东西”; hay dùng bị động: “手机 被 没收 了”. Lưu ý chữ “没” ở đây đọc mò, không đọc méi như trong “没有”.
没收 viết sang phồn thể là 沒收 mò shōu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.