Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 埋没

埋没

mái mò
Âm Hán-Việt: mai một
HSK 3.0 cấp 7
chôn vùi/bị che khuất
to engulf

Ví dụ câu

他的才华被埋没了。

Tā de cáihuá bèi máimò le.

Tài năng của anh ấy bị chôn vùi.

His talent was buried.

Cách dùng từ này

“埋没” (vùi lấp, làm mai một) là động từ, nghĩa bóng hay dùng nhất là tài năng không được phát hiện, trọng dụng; hay gặp ở thể bị động: “他 的 才华 被 埋没 了”. Nghĩa đen là bị đất cát vùi lấp. Khác “埋伏” (mai phục) cùng chữ đầu nhưng nghĩa hoàn toàn khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

埋没 viết sang phồn thể là 埋沒 mái mò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →