Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 埋伏

埋伏

mái fú
Âm Hán-Việt: mai phục
HSK 3.0 cấp 7
phục kích
to ambush

Ví dụ câu

他们在路边埋伏。

Tāmen zài lù biān máifú.

Họ phục kích bên đường.

They ambushed by the roadside.

Cách dùng từ này

“埋伏” (mai phục, phục kích) là động từ kiêm danh từ, chữ “埋” đọc mái. Nơi chốn đặt trước bằng “在”: “他们 在 路边 埋伏”. Làm danh từ: “中 了 埋伏” (sa vào ổ phục kích). Khác “埋没” (vùi lấp) cùng đọc mái nhưng nghĩa là che lấp, làm mai một.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →