他们在路边埋伏。
Tāmen zài lù biān máifú.
Họ phục kích bên đường.
They ambushed by the roadside.
“埋伏” (mai phục, phục kích) là động từ kiêm danh từ, chữ “埋” đọc mái. Nơi chốn đặt trước bằng “在”: “他们 在 路边 埋伏”. Làm danh từ: “中 了 埋伏” (sa vào ổ phục kích). Khác “埋没” (vùi lấp) cùng đọc mái nhưng nghĩa là che lấp, làm mai một.