她总是埋怨天气不好。
Tā zǒng shì mányuàn tiānqì bù hǎo.
Cô ấy luôn phàn nàn thời tiết không tốt.
She always complains about the bad weather.
“埋怨” (oán trách, đổ lỗi, càu nhàu) là động từ, chữ “埋” ở đây đọc mán, không đọc mái. Mang tân ngữ là người hoặc việc bị trách: “她 总是 埋怨 天气 不好”, “别 埋怨 别人”. Gần “抱怨” (phàn nàn); “埋怨” thường hướng vào người, đổ lỗi cho ai đó.