这种布料遇水会收缩。
Zhè zhǒng bùliào yù shuǐ huì shōusuō.
Loại vải này gặp nước sẽ co lại.
This fabric shrinks when it gets wet.
"收缩" là động từ, nghĩa là co lại (vật thể nhỏ đi, ngắn lại) hoặc thu hẹp (quy mô, phạm vi). Khi nói vật tự co thì không mang tân ngữ: vải gặp nước "会收缩" (sẽ co lại). Khi nói chủ động thu hẹp thì có tân ngữ như chi tiêu, kinh doanh. Trái nghĩa: "膨胀" (giãn nở), "扩大" (mở rộng).
收缩 viết sang phồn thể là 收縮 shōu suō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.