Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 缩 viết sang phồn thể là 縮.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
缩 là động từ: co lại, rút lại, thu nhỏ. Đứng đầu từ ghép: 缩小 (thu nhỏ), 缩短 (rút ngắn), 缩水 (co rút). Đứng cuối từ ghép: 收缩 (co lại), 压缩 (nén), 浓缩 (cô đặc), 退缩 (lùi bước), 萎缩 (teo lại). Đứng một mình kèm bổ ngữ: 缩成一团 (co lại thành một cục).
小猫害怕的时候会缩成一团。
Xiǎo māo hàipà de shíhou huì suō chéng yì tuán.
Mèo con khi sợ hãi sẽ thu mình lại thành một cục.
When a kitten is scared, it curls up into a ball.