Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 缩

缩

suō
Âm Hán-Việt: súc
HSK 3.0 cấp 7
thu lại; co lại
to withdraw

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 缩 viết sang phồn thể là 縮.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

缩 là động từ: co lại, rút lại, thu nhỏ. Đứng đầu từ ghép: 缩小 (thu nhỏ), 缩短 (rút ngắn), 缩水 (co rút). Đứng cuối từ ghép: 收缩 (co lại), 压缩 (nén), 浓缩 (cô đặc), 退缩 (lùi bước), 萎缩 (teo lại). Đứng một mình kèm bổ ngữ: 缩成一团 (co lại thành một cục).

Ví dụ câu

小猫害怕的时候会缩成一团。

Xiǎo māo hàipà de shíhou huì suō chéng yì tuán.

Mèo con khi sợ hãi sẽ thu mình lại thành một cục.

When a kitten is scared, it curls up into a ball.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「缩」