这个文件太大,需要压缩一下。
Zhège wénjiàn tài dà, xūyào yāsuō yíxià.
Tệp này quá lớn, cần nén lại một chút.
This file is too large, it needs to be compressed.
"压缩" (nén, thu nhỏ) là động từ, mang tân ngữ: "压缩 文件" (nén tệp), "压缩 空气" (nén không khí). Nghĩa mở rộng là cắt giảm cho gọn: "压缩 开支" (cắt giảm chi tiêu), "压缩 篇幅" (rút ngắn bài viết). Hay đi với "一下": "压缩 一下". Trong máy tính, thao tác ngược lại là jiěyā (giải nén).
压缩 viết sang phồn thể là 壓縮 yā suō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.