Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 压缩

压缩

yā suō
Âm Hán-Việt: áp súc
HSK 3.0 cấp 6
nén, thu lại
to compress

Ví dụ câu

这个文件太大,需要压缩一下。

Zhège wénjiàn tài dà, xūyào yāsuō yíxià.

Tệp này quá lớn, cần nén lại một chút.

This file is too large, it needs to be compressed.

Cách dùng từ này

"压缩" (nén, thu nhỏ) là động từ, mang tân ngữ: "压缩 文件" (nén tệp), "压缩 空气" (nén không khí). Nghĩa mở rộng là cắt giảm cho gọn: "压缩 开支" (cắt giảm chi tiêu), "压缩 篇幅" (rút ngắn bài viết). Hay đi với "一下": "压缩 一下". Trong máy tính, thao tác ngược lại là jiěyā (giải nén).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

压缩 viết sang phồn thể là 壓縮 yā suō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →