Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缩短

缩短

suō duǎn
Âm Hán-Việt: súc đoản
HSK 3.0 cấp 5
rút ngắn
to curtail

Ví dụ câu

坐地铁能缩短路上时间。

Zuò dìtiě néng suōduǎn lùshang shíjiān.

Đi tàu điện ngầm có thể rút ngắn thời gian trên đường.

Taking the subway can shorten the travel time.

Cách dùng từ này

"缩短" (rút ngắn) là động từ, thường đứng sau chủ ngữ và trước đối tượng, ví dụ "时间" (thời gian). Thường đi kèm với các danh từ chỉ khoảng thời gian hoặc hành trình, như "路上时间" (thời gian trên đường). Lưu ý không nhầm "缩短" với "缩小"; "缩小" chỉ giảm kích thước, còn "缩短" giảm độ dài hoặc thời gian.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

缩短 viết sang phồn thể là 縮短 suō duǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →