Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Tính từ ngắn, đối lập với 长 (dài), dùng cho cả độ dài và thời gian: 时间很短 (thời gian rất ngắn). Từ ghép: 短信 (tin nhắn), 短裤 (quần đùi), 短期 (ngắn hạn).
这条路很短。
Zhè tiáo lù hěn duǎn.
Con đường này rất ngắn.
This road is very short.