Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 长短

长短

cháng duǎn
Âm Hán-Việt: trường đoản
HSK 3.0 cấp 6
dài ngắn, tốt xấu
length, duration, accident, right and wrong, good and bad, long and short

Ví dụ câu

这两根绳子长短不同。

Zhè liǎng gēn shéngzi chángduǎn bùtóng.

Hai sợi dây này dài ngắn khác nhau.

These two ropes are of different lengths.

Cách dùng từ này

“长短” (độ dài) là danh từ ghép từ hai từ trái nghĩa, nói chung về độ dài: “长短不同”, dài ngắn vừa vặn. Còn có nghĩa bóng: shuō cháng dào duǎn (bàn tán chuyện người khác) và yǒu ge sān cháng liǎng duǎn (có mệnh hệ gì). Cùng kiểu ghép có “大小”, “高低”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

长短 viết sang phồn thể là 長短 cháng duǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →