Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 短缺

短缺

duǎn quē
Âm Hán-Việt: đoản khuyết
HSK 3.0 cấp 6
thiếu hụt
shortage

Ví dụ câu

这里水资源短缺。

Zhèlǐ shuǐ zīyuán duǎn quē.

Ở đây thiếu hụt tài nguyên nước.

There is a shortage of water resources here.

Cách dùng từ này

"短缺" (thiếu hụt) là động từ, cũng dùng như danh từ, nói về nguồn lực, hàng hoá, nhân lực thiếu trên diện rộng: "水资源 短缺", "人才 短缺", "出现 短缺". Thường đứng sau thứ bị thiếu, ít mang tân ngữ. Khác "缺少" (thiếu): "缺少" mang tân ngữ ngay sau ("缺少 经验") và dùng cả chuyện nhỏ thường ngày, còn "短缺" mang sắc thái văn viết, kinh tế.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →