他的发言很简短。
Tā de fāyán hěn jiǎnduǎn.
Bài phát biểu của anh ấy rất ngắn gọn.
His speech is very brief.
"简短" (ngắn gọn) là tính từ, chỉ lời nói, bài viết có độ dài ngắn. Hay làm vị ngữ: "他 的 发言 很 简短", hoặc định ngữ: "简短 的 介绍". Gần nghĩa "简要" (ngắn gọn, nêu ý chính); "简短" chỉ nói về độ ngắn, còn "简洁" (súc tích) là ngắn mà vẫn đủ ý.
简短 viết sang phồn thể là 簡短 jiǎn duǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.