Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 简洁

简洁

jiǎn jié
Âm Hán-Việt: giản khiết
HSK 3.0 cấp 8
súc tích/ngắn gọn rõ ràng
concise

Ví dụ câu

他的回答很简洁。

Tā de huídá hěn jiǎnjié.

Câu trả lời của anh ấy rất súc tích.

His answer is very concise.

Cách dùng từ này

"简洁" (súc tích) là tính từ, tả lời nói, văn viết, thiết kế ngắn gọn mà rõ ràng, không thừa. Hay làm vị ngữ: "他 的 回答 很 简洁", hoặc định ngữ: "简洁 的 语言". Thường là lời khen. Khác "简短" (ngắn gọn) chỉ nói độ dài; "简洁" là ngắn mà vẫn đủ ý.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

简洁 viết sang phồn thể là 簡潔 jiǎn jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →