Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 血压

血压

xuè yā
Âm Hán-Việt: huyết áp
HSK 3.0 cấp 6
huyết áp
blood pressure

Ví dụ câu

他的血压偏高,需要注意饮食。

Tā de xuèyā piān gāo, xūyào zhùyì yǐnshí.

Huyết áp của anh ấy hơi cao, cần chú ý chế độ ăn.

His blood pressure is slightly high; he needs to watch his diet.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ huyết áp. Hay gặp: “血压 高” (huyết áp cao), “血压偏高” (huyết áp hơi cao), liáng xuèyā (đo huyết áp). Bệnh cao huyết áp gọi là “高血压”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

血压 viết sang phồn thể là 血壓 xuè yā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →