Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 血管

血管

xuè guǎn
Âm Hán-Việt: huyết quản
HSK 3.0 cấp 6
mạch máu
afferent, vas, vena, blood_vessel, vessel, vein, blood vessel

Ví dụ câu

血管里流着血。

Xuèguǎn lǐ liúzhe xuè.

Trong mạch máu có máu chảy.

Blood flows in the blood vessels.

Cách dùng từ này

“血管” (mạch máu) là danh từ chỉ đường ống dẫn máu trong cơ thể. Hay gặp: “血管 里 流 着 血”, chỉ bên trong thì thêm “里”. Đừng lẫn với “血液” (máu): “血液” là chất lỏng, còn “血管” là ống dẫn nó.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →