Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 管

管

guǎn
Âm Hán-Việt: quản
HSK 3.0 cấp 3
quản lý, ống
to manage, pipe, tube

Cách dùng chữ này

Động từ quản, trông nom, can thiệp vào việc của ai. Danh từ ống: 吸管 (ống hút), 管子 (cái ống). Từ ghép: 管理 (quản lý), 保管 (cất giữ), 不管 (bất kể), 尽管 (mặc dù), 主管 (người phụ trách).

Ví dụ câu

他负责管这个项目。

Tā fùzé guǎn zhè ge xiàngmù.

Anh ấy phụ trách quản lý dự án này.

He is in charge of this project.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「管」