Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 吸管

吸管

xī guǎn
Âm Hán-Việt: hấp quản
HSK 3.0 cấp 5
ống hút (uống nước)
(drinking) straw, pipette, eyedropper, snorkel

Ví dụ câu

我用吸管喝牛奶。

Wǒ yòng xīguǎn hē niúnǎi.

Tôi dùng ống hút uống sữa.

I drink milk with a straw.

Cách dùng từ này

“吸管” (ống hút) là danh từ, lượng từ thường dùng là “根”: 一 根 吸管. Hay gặp trong cụm 用 吸管 喝 (uống bằng ống hút). Chữ 吸 nghĩa là hút, hít, cũng gặp trong 呼吸 (hít thở) và 吸烟 (hút thuốc).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →