我用吸管喝牛奶。
Wǒ yòng xīguǎn hē niúnǎi.
Tôi dùng ống hút uống sữa.
I drink milk with a straw.
“吸管” (ống hút) là danh từ, lượng từ thường dùng là “根”: 一 根 吸管. Hay gặp trong cụm 用 吸管 喝 (uống bằng ống hút). Chữ 吸 nghĩa là hút, hít, cũng gặp trong 呼吸 (hít thở) và 吸烟 (hút thuốc).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.