Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 管道

管道

guǎn dào
Âm Hán-Việt: quản đạo
HSK 3.0 cấp 6
đường ống, kênh dẫn
pipeline, conduit, piping, channel (for communication/etc.)

Ví dụ câu

这条管道需要修理。

Zhè tiáo guǎndào xūyào xiūlǐ.

Đường ống này cần sửa chữa.

This pipe needs repair.

Cách dùng từ này

"管道" (đường ống) là danh từ chỉ hệ thống ống dẫn nước, khí, dầu: "管道 漏水", "安装 管道". Nghĩa bóng là kênh, con đường truyền đạt: "沟通 管道" (kênh trao đổi). Một cái ống riêng lẻ thường gọi "管子" hoặc "水管".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →