Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 道教

道教

Dào jiào
Âm Hán-Việt: đạo giáo
HSK 3.0 cấp 6
Đạo giáo
Taoism, Daoism (Chinese system of beliefs)

Ví dụ câu

道教是中国本土宗教,强调顺应自然。

Dàojiào shì Zhōngguó běntǔ zōngjiào, qiángdiào shùnyìng zìrán.

Đạo giáo là tôn giáo bản địa của Trung Quốc, nhấn mạnh thuận theo tự nhiên.

Taoism is a native Chinese religion that emphasizes following nature.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →