火车在轨道上行驶。
Huǒchē zài guǐdào shàng xíngshǐ.
Tàu hỏa chạy trên đường ray.
The train runs on the tracks.
“轨道” (đường ray; quỹ đạo) là danh từ. Nghĩa cụ thể là đường ray tàu, như tàu hỏa chạy “在轨道上”; trong thiên văn là quỹ đạo của vệ tinh, hành tinh. Nghĩa bóng là nề nếp, trật tự: công việc zǒushàng guǐdào là đi vào nề nếp. Khác “轨迹”: “轨迹” là vết đường đã đi qua, không phải đường ray.
轨道 viết sang phồn thể là 軌道 guǐ dào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.