Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 机动车

机动车

jī dòng chē
Âm Hán-Việt: cơ động xa
HSK 3.0 cấp 6
xe cơ giới, phương tiện cơ giới
motor vehicle

Ví dụ câu

机动车不能开进公园。

Jīdòngchē bù néng kāi jìn gōngyuán.

Xe cơ giới không được lái vào công viên.

Motor vehicles cannot drive into the park.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

机动车 viết sang phồn thể là 機動車 jī dòng chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →