Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 船员

船员

chuán yuán
Âm Hán-Việt: thuyền viên
HSK 3.0 cấp 6
thủy thủ, thành viên thủy thủ đoàn
crew, sailorman, sailor, shipmate, crewman, tarpaulin, old salt, seaman, bargeman, tar, boatman, Jac

Ví dụ câu

船员在船上工作。

Chuányuán zài chuán shàng gōngzuò.

Thủy thủ làm việc trên tàu.

The crew works on the ship.

Cách dùng từ này

“船员” (thủy thủ, thành viên thủy thủ đoàn) là danh từ chỉ chung mọi người làm việc trên tàu, từ thuyền trưởng tới thợ máy: “船员 在 船上 工作”, “一 名 船员”. “水手” (thủy thủ) hẹp hơn, chỉ người làm việc trên boong; người chỉ huy cả tàu là “船长”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

船员 viết sang phồn thể là 船員 chuán yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →