Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 员

员

yuán
Âm Hán-Việt: viên
HSK 3.0 cấp 3
thành viên, nhân viên
person

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 员 viết sang phồn thể là 員.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

口 (miệng) ở trên, 贝 (vỏ sò, tiền bạc) ở dưới: mỗi miệng ăn hưởng lương trong một tập thể là một thành viên, nhân viên.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Đứng cuối từ, chỉ người làm một nghề hoặc thuộc một tập thể: 服务员 (nhân viên phục vụ), 售货员 (nhân viên bán hàng), 演员 (diễn viên), 运动员 (vận động viên), 成员 (thành viên). Không dùng một mình; nói “nhân viên” chung chung thì dùng 员工.

Ví dụ câu

他是公司的一名老员工。

Tā shì gōngsī de yì míng lǎo yuángōng.

Anh ấy là một nhân viên lâu năm của công ty.

He is a long-time employee of the company.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「员」