那个服务员很忙。
Nàgè fúwùyuán hěn máng.
Người phục vụ đó rất bận.
That waiter is very busy.
Danh từ, nghĩa là nhân viên phục vụ (nhà hàng, khách sạn, cửa hàng). Ở quán ăn có thể gọi thẳng "服务员!" để gọi người phục vụ. Hay gặp: "当 服务员" (làm phục vụ), "饭店 的 服务员". Hậu tố "员" chỉ người làm nghề: "售货员", "运动员".
服务员 viết sang phồn thể là 服務員 fú wù yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.