Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 任务

任务

rèn wu
Âm Hán-Việt: nhậm vụ
HSK 3.0 cấp 4
nhiệm vụ
mission

Ví dụ câu

他按时完成了分配的任务。

Tā ànshí wánchéng le fēnpèi de rènwù.

Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ được giao đúng hạn.

He completed the assigned tasks on time.

Cách dùng từ này

“任务” (nhiệm vụ) là danh từ, chỉ việc được giao cần hoàn thành. Hay đi với “完成”, “接受”, “分配”: “他 按时 完成 了 任务”. Lượng từ thường là “个” hoặc “项”. Khác “工作” (công việc nói chung).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

任务 viết sang phồn thể là 任務 rèn wu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →