建立信任需要时间。
Jiànlì xìnrèn xūyào shíjiān.
Xây dựng lòng tin cần thời gian.
Building trust takes time.
"信任" (tin tưởng) là động từ, tân ngữ là người: "我 信任 他". Cũng làm danh từ: "建立 信任", "失去 信任". Khác "相信": "信任" là tin cậy vào con người, còn "相信" có thể là tin một lời nói, một sự việc.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.